"grind down" بـVietnamese
التعريف
Làm cho một vật bị mòn dần do ma sát, hoặc khiến ai đó kiệt sức, suy sụp về tinh thần theo thời gian.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'mài mòn' dùng cho vật thể bị bào mòn, 'làm kiệt sức' hoặc 'làm hao mòn tinh thần' dùng cho cảm xúc/đầu óc. Thường dùng cho mệt mỏi do công việc hoặc căng thẳng hàng ngày. Không nhầm với 'grind up' (nghiền thành bột).
أمثلة
The constant use will grind down the blade.
Sử dụng liên tục sẽ **mài mòn** lưỡi dao.
If you keep chewing hard things, you will grind down your teeth.
Nếu bạn cứ nhai đồ cứng, răng của bạn sẽ bị **mài mòn** dần.
Long work hours can grind down your energy.
Làm việc nhiều giờ có thể **làm kiệt sức** năng lượng của bạn.
Little problems every day can really grind you down over time.
Những rắc rối nhỏ mỗi ngày có thể **làm bạn kiệt sức** theo thời gian.
All that negativity at work is starting to grind me down.
Tất cả sự tiêu cực ở chỗ làm đang bắt đầu **làm tôi kiệt sức**.
Over the years, bills and stress can grind you down if you’re not careful.
Nhiều năm phải lo hóa đơn và căng thẳng có thể **làm bạn kiệt sức** nếu bạn không cẩn thận.