"go up in flames" بـVietnamese
التعريف
Một vật bị cháy hoàn toàn bởi lửa; cũng dùng để chỉ điều gì đó thất bại hoàn toàn một cách bất ngờ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cả nghĩa đen (bị cháy hết) và nghĩa bóng (kế hoạch, hy vọng) thất bại hoàn toàn. Không dùng để chỉ chỉ bắt đầu cháy.
أمثلة
The house went up in flames after the lightning strike.
Sau khi bị sét đánh, ngôi nhà đã **cháy rụi hoàn toàn**.
My old car went up in flames on the highway.
Chiếc xe cũ của tôi **cháy rụi hoàn toàn** trên đường cao tốc.
Their hopes for the new store went up in flames when it closed suddenly.
Hy vọng mở cửa hàng mới của họ **đã thất bại hoàn toàn** khi nó đột ngột đóng cửa.
The experiment went up in flames—literally! The whole lab caught fire.
Thí nghiệm **cháy rụi hoàn toàn**—nghĩa đen luôn! Cả phòng thí nghiệm đều bị cháy.
All our hard work on the website went up in flames after the server crash.
Tất cả công sức chúng tôi dành cho trang web **đã thất bại hoàn toàn** sau khi máy chủ bị sập.
His plans to travel the world went up in flames when he lost his job.
Kế hoạch đi vòng quanh thế giới của anh ấy **đã thất bại hoàn toàn** khi mất việc.