"go to your head" بـVietnamese
التعريف
Khi điều gì đó như thành công hoặc lời khen khiến ai đó trở nên tự cao, tự tin thái quá và thay đổi cách cư xử.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Mang nghĩa bóng, hay dùng trong văn nói: 'let praise go to your head'. Cũng có thể nói về rượu làm ai đó choáng váng.
أمثلة
Don't let winning the award go to your head.
Đừng để việc thắng giải thưởng **làm bạn tự cao**.
He got a promotion and it really went to his head.
Anh ấy được thăng chức và điều đó thật sự đã **làm anh ấy tự đắc**.
Don't let compliments go to your head.
Đừng để lời khen **làm bạn tự cao**.
She got famous overnight, and it honestly went to her head a bit.
Cô ấy nổi tiếng chỉ sau một đêm, và thật sự đã hơi **tự kiêu**.
Don’t worry, I won't let all this attention go to my head.
Đừng lo, tôi sẽ không để sự chú ý này **làm mình tự đắc** đâu.
People say a little success can easily go to your head if you're not careful.
Người ta nói chỉ một chút thành công cũng có thể **làm bạn tự cao** nếu bạn không cẩn thận.