"go in one ear and out the other" بـVietnamese
التعريف
Nghe lời khuyên hoặc nhắc nhở nhưng không để tâm, nghe rồi quên ngay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này không dùng trong văn viết trang trọng, dùng cho trẻ em hoặc người không chú ý nghe lời.
أمثلة
Everything I tell my brother seems to go in one ear and out the other.
Mọi điều tôi nói với em trai đều **nghe tai này sang tai kia**.
The teacher's advice often goes in one ear and out the other for some students.
Lời khuyên của giáo viên với một số học sinh thường chỉ **nghe tai này sang tai kia**.
Mom says my chores go in one ear and out the other.
Mẹ bảo việc nhà mà tôi phải làm chỉ **nghe tai này sang tai kia** thôi.
'I told him not to stay up late, but it just went in one ear and out the other.'
'Tôi đã dặn cậu ấy đừng thức khuya, nhưng lời đó chỉ **nghe tai này sang tai kia**.'
When I give my kids instructions, they usually go in one ear and out the other.
Tôi bảo các con làm gì thì chúng thường chỉ **nghe tai này sang tai kia**.
No matter how many times I repeat myself, it just goes in one ear and out the other with him.
Dù tôi nhắc bao nhiêu lần, với anh ấy vẫn chỉ **nghe tai này sang tai kia**.