اكتب أي كلمة!

"go halves" بـVietnamese

chia đôi

التعريف

Chia đều chi phí cái gì đó cho hai người; mỗi người trả một nửa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cách nói thông tục, phổ biến ở tiếng Anh Anh. Chỉ dùng khi hai người chia đều tiền, còn đông người thì dùng 'split the bill'. Hay đi với 'on' ('go halves on the pizza').

أمثلة

Let's go halves on the cake.

Chúng ta hãy **chia đôi** cái bánh này.

Do you want to go halves on the taxi fare?

Bạn muốn **chia đôi** tiền taxi không?

We always go halves when we eat out.

Chúng tôi luôn **chia đôi** khi đi ăn ngoài.

"It's expensive." "No worries, we'll go halves."

"Đắt quá." "Đừng lo, mình **chia đôi**."

If we go halves on rent, it will be affordable for both of us.

Nếu mình **chia đôi** tiền thuê nhà thì cả hai đều có thể trả được.

We can order a large pizza and just go halves.

Ta chỉ cần gọi một chiếc pizza lớn rồi **chia đôi**.