"glad to hear it" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó chia sẻ tin vui, bạn dùng câu này để thể hiện rằng bạn cảm thấy vui cho họ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi vừa nghe tin vui từ ai đó. Có thể thay bằng 'thật tuyệt khi nghe vậy', dùng cho cả nói chuyện lịch sự và thân mật.
أمثلة
I'm glad to hear it. Congratulations!
Tôi **rất vui khi nghe điều đó**. Chúc mừng bạn!
She passed her exam? Glad to hear it!
Cô ấy đậu kỳ thi à? **Mừng khi nghe tin đó**!
Thanks for your update. I'm glad to hear it.
Cảm ơn bạn đã cập nhật. Tôi **rất vui khi nghe điều đó**.
Oh, you're feeling better now? Glad to hear it!
Ồ, bạn đã khỏe lại rồi à? **Mừng khi nghe tin đó**!
You got the job? Wow, glad to hear it!
Bạn được nhận việc à? Tuyệt quá, **rất vui khi nghe điều đó**!
That's great news about your family. I'm really glad to hear it.
Đó là tin tuyệt vời về gia đình bạn. Tôi thực sự **rất vui khi nghe điều đó**.