"give up the struggle" بـVietnamese
التعريف
Ngừng cố gắng hoặc ngừng đấu tranh với một tình huống khó khăn; đầu hàng hoặc chấp nhận thất bại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều trong các tình huống thử thách cảm xúc hoặc thể chất. Có thể nghe khá kịch tính, nên dùng thận trọng khi nói chuyện nhạy cảm.
أمثلة
After many tries, he decided to give up the struggle.
Sau nhiều lần thử, anh ấy quyết định **bỏ cuộc chiến đấu**.
She didn't want to give up the struggle, even when things got hard.
Cô ấy không muốn **bỏ cuộc chiến đấu**, ngay cả khi mọi thứ trở nên khó khăn.
Sometimes it feels easier to give up the struggle than to keep going.
Đôi khi cảm thấy dễ dàng hơn khi **bỏ cuộc chiến đấu** hơn là tiếp tục.
After months in the hospital, he just couldn't give up the struggle and fought until the end.
Sau nhiều tháng trong bệnh viện, anh ấy không thể **bỏ cuộc chiến đấu** và chiến đấu tới cùng.
Don't give up the struggle now—you've come this far!
Đừng **bỏ cuộc chiến đấu** bây giờ—bạn đã đi được rất xa rồi!
Sometimes I want to just give up the struggle, but then I remember why I started.
Có lúc tôi chỉ muốn **bỏ cuộc chiến đấu**, nhưng rồi tôi nhớ lại lý do mình bắt đầu.