"get down to work" بـVietnamese
التعريف
Sau khi thảo luận, chờ đợi hoặc chuẩn bị, bắt đầu làm việc một cách nghiêm túc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là cách nói thân mật, nhấn mạnh bắt đầu làm việc nghiêm túc sau khi đã chuẩn bị hay thảo luận.
أمثلة
It's time to get down to work.
Đến lúc **bắt tay vào làm việc** rồi.
Let's get down to work and finish this project.
Hãy cùng **bắt tay vào làm việc** và hoàn thành dự án này nhé.
After lunch, we need to get down to work.
Sau bữa trưa, chúng ta cần **bắt tay vào làm việc**.
We've talked enough—let's get down to work.
Chúng ta nói đủ rồi—hãy **bắt tay vào làm việc** thôi.
If we get down to work now, we’ll finish early.
Nếu bây giờ chúng ta **bắt tay vào làm việc**, sẽ xong sớm thôi.
Every Monday morning, I have to remind myself to get down to work.
Sáng thứ Hai nào tôi cũng phải nhắc mình **bắt tay vào làm việc**.