"from scratch" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn làm một việc gì đó từ đầu, nghĩa là bạn bắt đầu từ bước cơ bản nhất và tự làm mọi thứ mà không dùng nguyên liệu hay đồ có sẵn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong nấu ăn, làm việc, khởi nghiệp hoặc học một kỹ năng mới. Hài lòng hơn nếu hoàn thành hoàn toàn bằng chính mình.
أمثلة
She made the soup from scratch.
Cô ấy đã nấu súp **từ đầu**.
We built the treehouse from scratch.
Chúng tôi đã xây nhà trên cây **từ đầu**.
He learned English from scratch.
Anh ấy đã học tiếng Anh **từ đầu**.
I had no recipe, so I just made dinner from scratch.
Tôi không có công thức nên đã làm bữa tối **từ đầu**.
Their company was started from scratch in a garage.
Công ty của họ được thành lập **từ đầu** trong nhà để xe.
After the file was lost, we had to redo the project from scratch.
Sau khi mất file, chúng tôi phải làm lại dự án **từ đầu**.