"fly around" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển trong không khí từ nơi này sang nơi khác, thường không theo hướng nhất định. Cũng có thể dùng cho ý tưởng hay tin đồn lan truyền nhanh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, không trang trọng. Có thể dùng nghĩa đen (chim, côn trùng) hoặc nghĩa bóng (tin đồn, ý tưởng). Thường gặp trong “rumors fly around”. Không nhầm với "fly by" (lướt qua nhanh) hay "fly over" (bay qua phía trên).
أمثلة
Birds fly around the park all day.
Những con chim **bay quanh** công viên suốt cả ngày.
I saw a butterfly fly around my head.
Tôi thấy một con bướm **bay quanh** đầu mình.
Many bees fly around the flowers in spring.
Nhiều con ong **bay quanh** những bông hoa vào mùa xuân.
Rumors about the new manager are really starting to fly around.
Tin đồn về sếp mới thật sự bắt đầu **bay quanh** rồi.
You could almost feel the excitement flying around the room before the big announcement.
Trước khi thông báo lớn, gần như cảm nhận được sự háo hức **bay quanh** khắp phòng.
After the window opened, papers started to fly around the office.
Cửa sổ mở ra là giấy tờ **bay lung tung** khắp văn phòng.