اكتب أي كلمة!

"fly across" بـVietnamese

bay quabay vượt qua

التعريف

Di chuyển qua không trung từ một phía sang phía kia của vật gì đó, thường là bằng máy bay, chim hoặc vật thể biết bay khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Fly across' thường đi với các địa danh như 'the Atlantic', 'the sky'. Thường dùng nghĩa đen, đôi khi có thể ẩn dụ trong văn kể chuyện. Không nhầm với 'fly over' (chỉ bay phía trên). Phổ biến với 'chim', 'máy bay', 'côn trùng'.

أمثلة

Birds fly across the sky every morning.

Những chú chim **bay qua** bầu trời mỗi sáng.

We will fly across the country to visit grandma.

Chúng tôi sẽ **bay qua** cả nước để thăm bà.

Planes fly across the Atlantic Ocean every day.

Máy bay **bay qua** Đại Tây Dương mỗi ngày.

I wish I could just fly across the world and see you right now.

Ước gì tôi có thể **bay qua** thế giới và gặp bạn ngay bây giờ.

Did you see that butterfly fly across the garden just now?

Bạn có thấy con bướm đó vừa **bay qua** khu vườn không?

After takeoff, we could see clouds as we flew across the mountains.

Sau khi cất cánh, chúng tôi nhìn thấy những đám mây khi **bay qua** núi.