"flotsam and jetsam" بـVietnamese
التعريف
Ban đầu, 'flotsam and jetsam' chỉ những mảnh vỡ và hàng hóa nổi trên biển sau 1 vụ đắm tàu. Ngày nay, còn dùng để chỉ những thứ bỏ đi, đặc biệt là nhiều đồ linh tinh hỗn độn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này chủ yếu mang tính văn chương/hình ảnh, thường dùng khi nói về các đồ vật vứt đi, linh tinh, chứ không dùng cho người. Thể hiện sự lộn xộn, hỗn tạp.
أمثلة
After cleaning the beach, we collected bags of flotsam and jetsam.
Sau khi dọn dẹp bãi biển, chúng tôi gom được mấy túi **vật nổi trôi và đồ bỏ đi**.
The attic was filled with flotsam and jetsam from years of storage.
Gác mái chất đầy **vật nổi trôi và đồ bỏ đi** tích tụ nhiều năm.
He threw away all the flotsam and jetsam cluttering his desk.
Anh ấy vứt hết **vật nổi trôi và đồ bỏ đi** bừa bộn trên bàn.
After the storm, the shoreline was covered in flotsam and jetsam.
Sau cơn bão, bờ biển đầy **vật nổi trôi và đồ bỏ đi**.
When moving houses, we realized how much flotsam and jetsam we had accumulated over the years.
Chuyển nhà mới phát hiện ra chúng tôi tích trữ bao nhiêu **vật nổi trôi và đồ bỏ đi** suốt nhiều năm.
The drawer is full of flotsam and jetsam—maybe it's time for a good cleanout.
Ngăn kéo đầy **vật nổi trôi và đồ bỏ đi**—có lẽ nên tổng dọn dẹp.