"fix on" بـVietnamese
التعريف
Hướng sự chú ý vào điều gì đó hoặc đưa ra quyết định cuối cùng sau khi cân nhắc các lựa chọn khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Fix on' hơi trang trọng hoặc văn chương. Thường chỉ việc quyết định ('fix on a date') hoặc tập trung ('fix on an object'). Không giống 'fix' nghĩa là 'sửa chữa'. Cũng gặp trong 'fix one's eyes/gaze on.'
أمثلة
She fixed on the blue dress for the party.
Cô ấy đã **chọn** chiếc váy xanh cho bữa tiệc.
He couldn't fix on an answer to the question.
Anh ấy không thể **chốt** được đáp án cho câu hỏi.
My eyes fixed on the clock as I waited.
Đôi mắt tôi **dán vào** đồng hồ khi tôi chờ đợi.
After lots of debate, we finally fixed on a restaurant.
Sau nhiều tranh luận, cuối cùng chúng tôi cũng **chốt** được một nhà hàng.
You could see her eyes fixed on the stage during the whole concert.
Bạn có thể thấy đôi mắt cô ấy **chăm chăm vào** sân khấu suốt buổi hòa nhạc.
We need to fix on a date for the meeting soon.
Chúng ta cần **chốt** ngày họp sớm.