اكتب أي كلمة!

"fess up to" بـVietnamese

thú nhậnnhận (lỗi)

التعريف

Thừa nhận hoặc thú nhận điều gì đó sai trái, thường là sau khi bị hỏi hoặc bị gây áp lực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Diễn đạt này mang tính thân mật, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Đứng trước tân ngữ hoặc động từ dạng V-ing như 'fess up to lying'.

أمثلة

You should fess up to your mistake.

Bạn nên **thú nhận** lỗi của mình.

He won't fess up to breaking the window.

Anh ấy không chịu **thú nhận** việc làm vỡ cửa sổ.

If you fess up to cheating, you'll feel better.

Nếu bạn **thú nhận** đã gian lận, bạn sẽ cảm thấy tốt hơn.

Come on, just fess up to what happened last night.

Nào, chỉ cần **thú nhận** những gì đã xảy ra tối qua đi.

Eventually, I had to fess up to losing the keys.

Cuối cùng, tôi phải **thú nhận** đã làm mất chìa khóa.

Nobody wanted to fess up to eating the last piece of cake.

Không ai muốn **thú nhận** đã ăn miếng bánh cuối cùng.