اكتب أي كلمة!

"feel like" بـVietnamese

cảm thấy muốncó cảm giác như

التعريف

Muốn làm gì đó hoặc cảm thấy có mong muốn làm điều gì. Đôi khi cũng chỉ cảm giác về một tình huống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói, thường theo sau bởi động từ dạng V-ing hoặc danh từ. Không dùng cho cảm giác thể chất. Đôi khi diễn đạt cảm giác về sự việc ('I feel like he's upset').

أمثلة

I feel like eating ice cream.

Tôi **cảm thấy muốn** ăn kem.

Do you feel like going to the park?

Bạn có **cảm thấy muốn** đi công viên không?

She doesn't feel like talking right now.

Bây giờ cô ấy **không cảm thấy muốn** nói chuyện.

I don't feel like doing homework tonight.

Tối nay tôi **không cảm thấy muốn** làm bài tập về nhà.

It doesn't feel like summer yet.

Vẫn chưa **cảm thấy như** mùa hè.

Sometimes I just don't feel like talking to anyone.

Đôi khi tôi chỉ **không cảm thấy muốn** nói chuyện với ai cả.