"far into the night" بـVietnamese
التعريف
Tiếp tục làm một việc gì đó cho đến khi đêm đã rất muộn, thường qua cả giờ ngủ thông thường.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Được dùng với các động từ như 'làm việc', 'nói chuyện', 'học', 'tiệc tùng'. Mang nghĩa thức muộn hơn bình thường, không chỉ về khoảng cách.
أمثلة
He studied far into the night for his exam.
Anh ấy đã học **đến tận khuya** cho kỳ thi.
The party lasted far into the night.
Bữa tiệc kéo dài **đến tận khuya**.
My parents talked far into the night.
Bố mẹ tôi đã nói chuyện **đến tận khuya**.
We stayed up far into the night watching movies.
Chúng tôi đã thức **đến tận khuya** để xem phim.
They worked far into the night to finish the project.
Họ đã làm việc **đến tận khuya** để hoàn thành dự án.
The city lights shone brightly far into the night.
Đèn thành phố sáng rực rỡ **tới muộn trong đêm**.