"fall to your knees" بـVietnamese
التعريف
Đột ngột quỳ xuống bằng đầu gối, thường do sốc, cầu nguyện, tôn kính hoặc thất bại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn học, tôn giáo hoặc biểu thị sự khuất phục, đầu hàng. Có thể là nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
أمثلة
He fell to his knees when he heard the news.
Anh ấy **ngã quỵ xuống đầu gối** khi nghe tin đó.
The crowd fell to their knees in prayer.
Đám đông **ngã quỵ xuống đầu gối** để cầu nguyện.
She fell to her knees in front of the king.
Cô ấy **ngã quỵ xuống đầu gối** trước mặt nhà vua.
When he realized his mistake, he fell to his knees and apologized.
Khi nhận ra sai lầm, anh ấy **ngã quỵ xuống đầu gối** và xin lỗi.
I saw her fall to her knees after hearing the shocking news.
Tôi thấy cô ấy **ngã quỵ xuống đầu gối** khi nghe tin sốc đó.
Sometimes, life hits so hard that you just fall to your knees and can't get up right away.
Đôi khi, cuộc sống đánh mạnh đến mức bạn chỉ biết **ngã quỵ xuống đầu gối** và không thể đứng dậy ngay được.