"exciting as watching paint dry" بـVietnamese
التعريف
Thành ngữ này dùng để chỉ điều gì đó cực kỳ nhàm chán, hoàn toàn không hấp dẫn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng một cách mỉa mai, hài hước hoặc trêu đùa về điều nhàm chán, không phù hợp để khen ngợi.
أمثلة
This meeting was exciting as watching paint dry.
Cuộc họp này **hào hứng như xem sơn khô**.
The documentary was exciting as watching paint dry.
Bộ phim tài liệu này **hào hứng như xem sơn khô**.
Doing taxes is exciting as watching paint dry.
Làm thuế **hào hứng như xem sơn khô**.
Honestly, sitting through that lecture was exciting as watching paint dry.
Thật sự, nghe bài giảng đó **hào hứng như xem sơn khô**.
He said the movie was exciting as watching paint dry, so I skipped it.
Anh ấy nói bộ phim **hào hứng như xem sơn khô**, nên tôi đã không xem.
If you're looking for excitement, that job is exciting as watching paint dry.
Nếu bạn muốn tìm sự thú vị, công việc đó **hào hứng như xem sơn khô**.