"eleventh hour" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này chỉ thời điểm sát sát cuối cùng trước khi một việc phải hoàn thành hoặc quyết định được đưa ra.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong trường hợp gấp gáp hoặc quan trọng, tránh dùng khi mọi việc xong sớm. Thường đi với các tình huống căng thẳng, sát deadline.
أمثلة
He finished the report at the eleventh hour.
Anh ấy hoàn thành báo cáo vào **phút chót**.
We solved the problem at the eleventh hour.
Chúng tôi đã giải quyết xong vấn đề vào **phút cuối**.
The decision was made at the eleventh hour.
Quyết định được đưa ra vào **phút chót**.
They barely caught their flight at the eleventh hour.
Họ vừa kịp lên máy bay vào **phút chót**.
She handed in her assignment at the eleventh hour, just before the deadline.
Cô ấy nộp bài vào **phút cuối**, ngay trước deadline.
At the eleventh hour, a new deal saved the company from closing.
**Phút chót**, một thỏa thuận mới đã cứu công ty khỏi bị đóng cửa.