اكتب أي كلمة!

"drag into" بـVietnamese

lôi vàokéo vào

التعريف

Buộc ai đó phải tham gia vào một tình huống, thường là rắc rối hoặc tranh cãi, mà họ không muốn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong giao tiếp thân mật, nhất là chuyện rắc rối, tranh cãi. Không mang nghĩa kéo về mặt thể chất, mà là làm liên luỵ người khác.

أمثلة

Please don't drag me into your argument.

Làm ơn đừng **lôi tôi vào** cuộc tranh cãi của bạn.

He was dragged into the problem by his friends.

Anh ấy đã bị bạn bè **lôi vào** rắc rối.

Don't drag your sister into this.

Đừng **lôi** em gái bạn **vào** chuyện này.

Why do you always drag me into your family drama?

Sao bạn luôn **lôi tôi vào** chuyện gia đình của bạn vậy?

She hates being dragged into office politics.

Cô ấy ghét bị **lôi vào** chính trị công sở.

Let’s not drag the kids into our disagreements.

Đừng **lôi** bọn trẻ **vào** chuyện bất đồng của chúng ta.