اكتب أي كلمة!

"down the drain" بـVietnamese

đổ sông đổ biểnphí hoài

التعريف

Dùng để chỉ việc tiền bạc, thời gian hoặc công sức bị lãng phí mà không mang lại kết quả gì.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói khi bạn cảm thấy tiếc hoặc thất vọng về công sức, tiền bạc bị lãng phí. Có thể dùng với 'tiền/ thời gian/ công sức đổ sông đổ biển'.

أمثلة

All my hard work went down the drain.

Tất cả công sức của tôi đã **đổ sông đổ biển**.

After the project failed, the money was down the drain.

Sau khi dự án thất bại, số tiền đó đã **đổ sông đổ biển**.

If you quit now, everything you've done will be down the drain.

Nếu bạn bỏ cuộc bây giờ, mọi thứ bạn đã làm sẽ **đổ sông đổ biển**.

All that money just went down the drain because of a tiny mistake.

Tất cả số tiền đó đã **đổ sông đổ biển** chỉ vì một sai lầm nhỏ.

I can't believe all my vacation savings are down the drain now.

Tôi không thể tin rằng tất cả tiền tiết kiệm đi du lịch của mình đã **đổ sông đổ biển** rồi.

We spent months planning, but when it rained on the wedding day, it all went down the drain.

Chúng tôi đã chuẩn bị hàng tháng, nhưng trời mưa vào ngày cưới nên mọi thứ **đổ sông đổ biển**.