"do out of" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó bị tước đi điều họ xứng đáng được hưởng, thường do bị lừa đảo hay đối xử không công bằng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tiếng Anh Anh, mang tính thành ngữ và thường ở thể bị động ('be done out of'). Thường dùng khi nói bị lừa mất tiền, việc làm, quyền lợi, không phải do bạo lực, mà do thủ đoạn.
أمثلة
He was done out of his promotion by a dishonest coworker.
Anh ấy đã bị đồng nghiệp gian dối **lừa mất** cơ hội thăng chức.
She felt she was done out of her share of the money.
Cô ấy cảm thấy mình đã bị **lừa mất** phần tiền của mình.
His neighbors did him out of his garden by telling lies.
Hàng xóm của anh ấy đã **lừa mất** khu vườn bằng cách nói dối.
I can't believe I was done out of a refund because of a technicality.
Tôi không thể tin mình bị **lừa mất** khoản hoàn tiền chỉ vì lý do kỹ thuật.
They tried to do us out of our holiday by charging extra fees.
Họ đã cố gắng **lừa mất** kỳ nghỉ của chúng tôi bằng cách tính thêm phí.
My uncle was done out of his inheritance after a big family argument.
Sau một cuộc cãi vã lớn trong gia đình, chú tôi đã bị **lừa mất** quyền thừa kế.