"do justice to" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả, thể hiện hoặc đánh giá một cái gì đó đúng như giá trị thực của nó. Dùng khi muốn nói sự thể hiện đã xứng đáng với bản chất thật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với nghệ thuật, ảnh, đánh giá hoặc đồ ăn, cả khi phù hợp lẫn khi chưa đủ ('không làm toát lên đúng'). Là cách nói trang trọng hơn.
أمثلة
This photo doesn't do justice to the beautiful view.
Bức ảnh này không **làm toát lên đầy đủ** cảnh đẹp đó.
Words cannot do justice to her talent.
Không từ nào có thể **làm toát lên đầy đủ** tài năng của cô ấy.
The movie really does justice to the book.
Bộ phim này thực sự **làm toát lên đầy đủ** cuốn sách.
I took a picture of the sunset, but it didn’t do justice to the real thing.
Tôi đã chụp ảnh hoàng hôn, nhưng nó không **làm toát lên đúng** vẻ đẹp thực sự.
All those awards still don’t do justice to everything she’s achieved.
Tất cả những giải thưởng đó vẫn chưa **làm toát lên hết** mọi thành tựu của cô ấy.
No recipe can really do justice to my grandmother’s cooking.
Không công thức nào thực sự **làm toát lên đúng** món ăn của bà tôi.