اكتب أي كلمة!

"do a bunk" بـVietnamese

chuồn đilẻn đi

التعريف

Đột ngột và lén lút rời khỏi một nơi, thường để tránh rắc rối hoặc trách nhiệm.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, không trang trọng. Thường ám chỉ việc ai đó lặng lẽ trốn tránh trách nhiệm hoặc rắc rối.

أمثلة

She did a bunk without paying the bill.

Cô ấy **chuồn đi** mà chưa trả tiền.

After the meeting, Tom did a bunk and nobody could find him.

Sau cuộc họp, Tom đã **chuồn đi** và không ai tìm thấy anh.

Looks like Jim did a bunk before the party even started.

Hình như Jim đã **chuồn đi** trước khi bữa tiệc bắt đầu.

I was about to ask for help, but the guy had already done a bunk.

Tôi vừa định nhờ giúp đỡ thì người đó đã **chuồn đi** rồi.

The thief did a bunk when he saw the police.

Tên trộm **chuồn đi** khi thấy cảnh sát.

Everyone thought the new manager was here to stay, but he did a bunk after two weeks.

Ai cũng nghĩ quản lý mới sẽ ở lại lâu, nhưng anh ta **chuồn đi** sau hai tuần.