"dead on its feet" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả ai đó hoặc điều gì đó hoàn toàn kiệt sức, gần như không còn có thể tiếp tục. Cũng có thể nói về việc kinh doanh, tổ chức hoặc ý tưởng sắp thất bại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ không trang trọng. Dùng cho người rất mệt hoặc tổ chức sắp thất bại. Không dùng cho nghĩa thật sự chết.
أمثلة
After a long shift, I felt dead on my feet.
Sau ca làm việc dài, tôi cảm thấy **kiệt sức**.
This old store is dead on its feet and will probably close soon.
Cửa hàng cũ này **không còn sức lực** và có lẽ sẽ sớm đóng cửa.
By midnight, we were all dead on our feet from studying.
Đến nửa đêm, chúng tôi đều **kiệt sức** vì học bài.
The company may look successful, but it's actually dead on its feet.
Công ty trông có vẻ thành công nhưng thực tế lại **không còn sức lực**.
By the time we finished moving, everyone was absolutely dead on their feet.
Xong việc chuyển nhà, ai cũng **kiệt sức** luôn.
He tried to hide it, but he looked totally dead on his feet after the double shift.
Anh ấy cố giấu đi, nhưng sau ca làm đôi thì rõ ràng **kiệt sức**.