"dead broke" بـVietnamese
التعريف
Không còn chút tiền nào, hoàn toàn hết sạch tiền. Dùng trong những tình huống thân mật, không trang trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ thân mật, để nhấn mạnh tình trạng hết tiền. Không nên dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
I'm dead broke after paying my rent.
Tôi **cháy túi** sau khi trả tiền thuê nhà.
She can't go out tonight because she's dead broke.
Cô ấy không thể đi chơi tối nay vì **cháy túi**.
We were dead broke in college, but we had fun.
Hồi đại học chúng tôi **cháy túi**, nhưng vẫn rất vui.
I wish I could go to the concert, but I'm dead broke right now.
Tôi muốn đi xem hòa nhạc quá, nhưng giờ **cháy túi** rồi.
After the trip, we were all dead broke, so we just stayed home and watched movies.
Sau chuyến đi, chúng tôi đều **cháy túi** nên chỉ ở nhà xem phim thôi.
Trust me, if I wasn't dead broke, lunch would be on me.
Tin tôi đi, nếu không **cháy túi** thì bữa trưa tôi đã bao rồi.