"cut your losses" بـVietnamese
التعريف
Dùng khi bạn quyết định dừng lại một việc đang gây thua lỗ hoặc thiệt hại, để tránh mất mát lớn hơn. Chấp nhận thua lỗ nhỏ thay vì tiếp tục hy vọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong kinh doanh, tài chính hoặc khi phải từ bỏ kế hoạch thất bại. Thường nói là 'cắt lỗ' cho bản thân hoặc cho tập thể.
أمثلة
It's better to cut your losses and move on.
Tốt hơn hết là bạn nên **cắt lỗ** và tiếp tục tiến lên.
If the project keeps failing, we should cut our losses.
Nếu dự án cứ thất bại, chúng ta nên **cắt lỗ**.
She decided to cut her losses and close her shop.
Cô ấy quyết định **cắt lỗ** và đóng cửa hàng.
After weeks of trying to fix my old car, I finally decided to cut my losses.
Sau nhiều tuần thử sửa xe cũ, cuối cùng tôi quyết định **cắt lỗ**.
Sometimes the smartest move is just to cut your losses and walk away.
Đôi khi cách tốt nhất là **cắt lỗ** và rút lui.
He kept throwing money at a failing idea instead of cutting his losses.
Anh ấy cứ liên tục đổ tiền vào ý tưởng thất bại thay vì **cắt lỗ**.