"cross your mind" بـVietnamese
التعريف
Khi một ý nghĩ hay câu hỏi bất chợt xuất hiện trong đầu, dù chỉ chớp nhoáng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật để nói về ý tưởng hoặc suy nghĩ bất ngờ, như trong cụm 'Did it ever cross your mind?' hoặc 'It never crossed my mind.'.
أمثلة
Did it ever cross your mind to call her?
Bạn đã bao giờ **nghĩ đến** việc gọi cho cô ấy chưa?
It never crossed my mind that he could be late.
Tôi chưa bao giờ **nghĩ đến** việc anh ấy có thể đến muộn.
The idea just crossed my mind this morning.
Ý tưởng đó vừa **nảy ra trong đầu** tôi sáng nay.
Honestly, the thought didn't even cross my mind until now.
Thật lòng, tôi còn chưa từng **nghĩ đến** điều đó cho đến bây giờ.
If that ever crosses your mind again, let me know.
Nếu ý nghĩ đó lại **nảy ra trong đầu**, bảo tôi nhé.
Not once did it cross my mind that you might want to join us.
Tôi chưa từng **nghĩ đến** việc bạn có thể muốn đi cùng chúng tôi.