"cross your heart" بـVietnamese
التعريف
Khi muốn khẳng định là mình nói thật hay hứa chắc chắn, thường dùng trong lời nói hoặc cử chỉ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong giao tiếp thân mật, nhất là với trẻ em hoặc khi hứa một cách nghiêm túc nhưng nhẹ nhàng. Dùng chung với 'and hope to die' để nhấn mạnh. Không dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
أمثلة
I promise, I cross your heart I took your book by accident.
Tớ hứa, **xin thề** tớ lấy nhầm sách của cậu.
Cross your heart, did you really finish your homework?
**Xin thề**, cậu thật sự đã làm xong bài tập chưa?
She said she would help, and she cross your heart it was true.
Cô ấy nói sẽ giúp và **xin thề** đó là sự thật.
You can trust me—cross your heart!
Bạn hãy tin mình nhé—**xin thề**!
I'll keep your secret, I cross your heart and hope to die.
Tớ sẽ giữ bí mật của cậu, **xin thề**, nếu không thì tớ chết cũng được.
My little brother says, 'Cross your heart you won't tell mom?'
Em trai tôi bảo: '**Xin thề** anh/chị sẽ không mách mẹ chứ?'