"crawl with" بـVietnamese
التعريف
Dùng để chỉ khi một nơi nào đó đầy những vật di chuyển như côn trùng, động vật hoặc người, thường gây cảm giác khó chịu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng với ý nghĩa tiêu cực hoặc cường điệu, theo sau là danh từ số nhiều như 'crawling with ants'. Không dùng cho các vật tĩnh.
أمثلة
The old bread was crawling with mold.
Ổ bánh mì cũ **đầy** mốc.
The playground was crawling with children.
Sân chơi **đầy** trẻ con.
The kitchen was crawling with ants.
Nhà bếp **đầy** kiến.
During rush hour, the subway is crawling with people.
Giờ cao điểm, tàu điện ngầm **đầy** người.
His backpack was crawling with bugs after camping.
Sau khi cắm trại, balo của anh ấy **đầy** côn trùng.
That movie theater is always crawling with teenagers on Friday nights.
Rạp chiếu phim đó vào tối thứ Sáu luôn **đầy** thanh thiếu niên.