اكتب أي كلمة!

"cozy up" بـVietnamese

rục rịch lại gầnlàm thân (để lợi dụng)

التعريف

Tiếp cận sát lại ai đó để cảm thấy ấm áp hoặc dễ chịu, hoặc làm thân với ai đó nhằm có lợi cho bản thân.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu là khẩu ngữ, dùng khi nói về việc rúc vào nhau (trong chăn, cạnh lò sưởi) hoặc làm thân để mưu lợi. Không nên dùng trong môi trường trang trọng.

أمثلة

The cat likes to cozy up next to me on the couch.

Con mèo thích **rục rịch lại gần** tôi trên ghế sofa.

She always cozies up with a blanket when it's cold.

Cô ấy luôn **rục rịch lại gần** với chiếc chăn khi trời lạnh.

It's nice to cozy up by the fire in winter.

Thật tuyệt khi **rục rịch lại gần** bên lò sưởi vào mùa đông.

He started to cozy up to the boss after hearing about the promotion.

Nghe tin về việc thăng chức, anh ta bắt đầu **làm thân** với sếp.

Let’s cozy up with some hot chocolate and watch a movie.

Chúng ta **rục rịch lại gần** nhau uống socola nóng và xem phim nhé.

If you just cozy up to people for favors, they’ll notice.

Nếu bạn chỉ **làm thân** với người khác để được nhờ vả, họ sẽ nhận ra thôi.