اكتب أي كلمة!

"conveying" بـVietnamese

truyền đạtchuyển giaovận chuyển

التعريف

Hành động truyền tải ý tưởng, cảm xúc hoặc vật thể từ nơi này đến nơi khác hoặc từ người này sang người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn bản hoặc tình huống trang trọng. 'conveying information', 'conveying feelings' nói về việc truyền đạt thông tin hoặc cảm xúc. Ít dùng trong giao tiếp đời thường.

أمثلة

He is conveying a message to the team.

Anh ấy đang **truyền đạt** thông điệp cho cả đội.

The conveyor belt is conveying boxes to the truck.

Băng chuyền đang **vận chuyển** các thùng hàng ra xe tải.

Good teachers are skilled at conveying ideas clearly.

Giáo viên giỏi rất khéo léo trong việc **truyền đạt** ý tưởng rõ ràng.

She was nervous about conveying her true feelings.

Cô ấy lo lắng về việc **truyền đạt** cảm xúc thật của mình.

The movie does a great job of conveying a sense of hope.

Bộ phim này đã **truyền đạt** cảm giác hy vọng rất tốt.

He spent hours conveying exactly what he meant to his colleagues.

Anh ấy đã dành hàng giờ để **truyền đạt** chính xác ý mình cho các đồng nghiệp.