"contract out of" بـVietnamese
التعريف
Đây là việc thỏa thuận bằng hợp đồng để không tham gia vào điều gì đó mà bình thường bạn sẽ được bao gồm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý, kinh doanh, hoặc nhân sự. Mang nghĩa chính thức, khác với 'opt out' là không chính thức. Sau 'contract out of' thường có nội dung cụ thể bạn muốn loại trừ.
أمثلة
You can contract out of the new insurance plan if you fill out this form.
Bạn có thể **loại trừ theo hợp đồng** khỏi gói bảo hiểm mới nếu điền vào biểu mẫu này.
Many employees decided to contract out of the overtime policy.
Nhiều nhân viên đã quyết định **loại trừ theo hợp đồng** khỏi chính sách làm thêm giờ.
You cannot contract out of certain legal obligations.
Bạn không thể **loại trừ theo hợp đồng** một số nghĩa vụ pháp lý nhất định.
He tried to contract out of the data-sharing agreement, but the company wouldn’t allow it.
Anh ấy đã cố gắng **rút khỏi theo hợp đồng** đối với thỏa thuận chia sẻ dữ liệu, nhưng công ty không đồng ý.
Can I contract out of the pension scheme, or is it automatic for everyone?
Tôi có thể **rút khỏi theo hợp đồng** quỹ hưu trí không, hay là ai cũng tự động tham gia?
Some companies let freelancers contract out of certain benefits to get higher pay.
Một số công ty cho phép freelancer **loại trừ theo hợp đồng** một số quyền lợi nhất định để nhận lương cao hơn.