اكتب أي كلمة!

"come to" بـVietnamese

tỉnh lạiđến nơitổng cộng là

التعريف

'Come to' có thể chỉ sự tỉnh lại sau khi bất tỉnh, đến nơi nào đó, hoặc tổng tiền là một số nhất định.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất hay dùng với nghĩa tỉnh lại sau khi ngất hoặc mê man. Dùng cho hóa đơn: 'The bill comes to $40'. Nghĩa 'đến nơi' dùng chưa phổ biến bằng 'đến'/'tới'. Không nhầm với 'come to do something' (đến để làm gì).

أمثلة

He fainted but soon came to.

Anh ấy bị ngất nhưng sớm **tỉnh lại**.

The total comes to $50.

Tổng cộng **là** 50 đô la.

We came to the park early this morning.

Chúng tôi **đến** công viên từ sáng sớm.

She was unconscious for a while but finally came to in the hospital.

Cô ấy bất tỉnh một lúc nhưng cuối cùng đã **tỉnh lại** ở bệnh viện.

After taxes and tips, the bill really comes to more than I expected.

Sau thuế và tiền tip, hóa đơn thực sự **lên tới** nhiều hơn tôi tưởng.

We finally came to a small village just before sunset.

Chúng tôi cuối cùng cũng **đến** một làng nhỏ ngay trước hoàng hôn.