اكتب أي كلمة!

"come out in" بـVietnamese

nổi phát bannổi mẩn

التعريف

Khi trên da đột nhiên xuất hiện phát ban, mẩn đỏ hoặc đốm, thường do dị ứng hoặc bệnh tật.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho tình trạng da bị thay đổi (như nổi mẩn, phát ban); không dùng cho cảm xúc hay vật chất. Được dùng trong bối cảnh dị ứng hoặc do bệnh.

أمثلة

She came out in a rash after eating strawberries.

Cô ấy **nổi phát ban** sau khi ăn dâu tây.

If I touch cats, I come out in spots.

Nếu tôi chạm vào mèo, tôi sẽ **nổi mẩn**.

He came out in hives after taking the medicine.

Sau khi uống thuốc, anh ấy **nổi mề đay**.

Whenever I'm stressed, I come out in little red spots on my neck.

Cứ căng thẳng là trên cổ tôi lại **nổi những đốm đỏ nhỏ**.

My son comes out in a rash if he plays outside for too long.

Con trai tôi **nổi phát ban** nếu chơi ngoài trời quá lâu.

Last spring, I came out in blisters all over my arms from a weird plant.

Mùa xuân năm ngoái, tôi **bị nổi mụn nước** khắp tay do một loại cây lạ.