"chuck out" بـVietnamese
التعريف
Ném đi thứ gì đó hoặc buộc ai đó phải rời khỏi một nơi. Thường dùng trong giao tiếp thân mật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Rất không trang trọng, thường gặp trong tiếng Anh Anh. Dùng để nói cả việc vứt đồ và đuổi người đi ('chuck someone out of a bar'). Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
Please chuck out those old newspapers.
Làm ơn **vứt đi** những tờ báo cũ đó.
Why did they chuck out the broken chair?
Tại sao họ lại **vứt đi** chiếc ghế bị hỏng?
I forgot to chuck out the garbage last night.
Tối qua tôi quên **vứt** rác rồi.
They chucked out anyone without an invitation.
Họ **đuổi ra** bất cứ ai không có thiệp mời.
If you don't pay your rent, the landlord will chuck you out.
Nếu bạn không trả tiền thuê, chủ nhà sẽ **đuổi bạn ra**.
We finally chucked out all the clothes we never wear.
Cuối cùng chúng tôi đã **vứt đi** hết quần áo không bao giờ mặc.