"chomp at the bit" بـVietnamese
التعريف
Muốn bắt đầu làm điều gì đó một cách rất háo hức hoặc không thể chờ đợi được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, diễn tả sự háo hức quá mức. Có thể đi với các cụm như 'rất nóng lòng', 'ai cũng nóng lòng...' để nhấn mạnh.
أمثلة
The children were chomping at the bit to open their presents.
Bọn trẻ **háo hức không chịu được** để mở quà của mình.
He was chomping at the bit to start his new job.
Anh ấy **nóng lòng** bắt đầu công việc mới.
Fans were chomping at the bit for the concert to begin.
Người hâm mộ **nóng lòng** chờ buổi hòa nhạc bắt đầu.
I’m chomping at the bit to try out my new bike.
Tôi **rất nóng lòng** thử chiếc xe đạp mới của mình.
They’ve been chomping at the bit to launch the project for months.
Họ đã **nóng lòng** muốn khởi động dự án này suốt nhiều tháng.
She’s chomping at the bit waiting for her exam results.
Cô ấy **nóng lòng** chờ kết quả kỳ thi.