اكتب أي كلمة!

"catch up" بـVietnamese

bù lạiđuổi kịptrò chuyện cập nhật

التعريف

Khi bạn bị chậm hơn ai đó hoặc điều gì đó, bạn làm để đạt được cùng mức; hoặc kể, nghe tin tức với nhau sau lâu ngày không gặp.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho cả việc bù lại công việc ('catch up on homework') lẫn chuyện trò, gặp gỡ bạn bè ('catch up with a friend'). Không nhầm với 'pick up', 'keep up'.

أمثلة

I need to catch up on my homework this weekend.

Cuối tuần này tôi cần **bù lại** bài tập về nhà.

He ran fast to catch up with his friends.

Anh ấy chạy nhanh để **đuổi kịp** bạn bè.

Let's catch up soon for coffee.

Mình **trò chuyện cập nhật** với nhau cà phê nhé.

After her vacation, it took her days to catch up at work.

Sau kỳ nghỉ, cô ấy mất vài ngày để **bù lại** công việc.

We haven't seen each other in years—let's catch up this weekend!

Đã lâu không gặp—cuối tuần này **trò chuyện cập nhật** nhé!

If you miss a class, you need to catch up on the material.

Nếu bạn nghỉ học, bạn cần **bù lại** kiến thức đã lỡ.