"catch at a bad time" بـVietnamese
التعريف
Liên lạc với ai đó khi họ đang bận hoặc chưa sẵn sàng nói chuyện; làm phiền ai đó lúc không tiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng khi cần xin lỗi khi làm phiền ai đó. Thường dùng: 'Sorry to catch you at a bad time.' hoặc hỏi: 'Did I catch you at a bad time?'. Không dùng trong văn bản trang trọng.
أمثلة
Sorry, did I catch you at a bad time?
Xin lỗi, mình có **gặp bạn lúc không tiện** không?
He called and caught me at a bad time while I was cooking.
Anh ấy gọi điện và **gặp mình đúng lúc không tiện** khi mình đang nấu ăn.
If I catch you at a bad time, let me know.
Nếu mình **gặp bạn lúc không tiện**, hãy cho mình biết nhé.
"Hey, if I caught you at a bad time, I can call back later."
"Này, nếu mình **gặp bạn lúc không tiện**, mình có thể gọi lại sau."
"You always catch me at a bad time!" she joked.
"Cậu luôn **gặp mình lúc không tiện**!" cô ấy đùa.
Let me know if I catch you at a bad time in the future.
Nếu sau này mình **gặp bạn lúc không tiện**, hãy báo cho mình biết nhé.