"cast a shadow" بـVietnamese
التعريف
Khi một vật cản ánh sáng, tạo ra vùng tối. Ngoài nghĩa đen, còn dùng để diễn tả điều gì đó làm giảm niềm vui hoặc tạo sự lo lắng, buồn bã.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm 'cast a shadow over' thường dùng khi nói về ảnh hưởng tiêu cực đến niềm vui hoặc thành công.
أمثلة
The tree casts a shadow on the ground.
Cái cây **tạo bóng** trên mặt đất.
The clouds cast a shadow over the city.
Những đám mây **phủ bóng** lên thành phố.
The building casts a shadow on the park every afternoon.
Tòa nhà mỗi chiều đều **tạo bóng** lên công viên.
The news of her illness cast a shadow over the celebration.
Tin cô ấy bị bệnh đã **phủ bóng** lên buổi lễ.
Doubts about the project cast a shadow on its success.
Những nghi ngờ về dự án đã **phủ bóng** lên thành công của nó.
His past mistakes still cast a shadow over his reputation.
Những sai lầm trong quá khứ của anh ấy vẫn **phủ bóng** lên danh tiếng của anh.