اكتب أي كلمة!

"by no means" بـVietnamese

hoàn toàn khôngtuyệt đối không

التعريف

Dùng để nhấn mạnh ý phủ định hoàn toàn; không chút nào hoặc không theo bất kỳ cách nào.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Được dùng nhiều trong văn viết hoặc trong tình huống trang trọng/ nghiêm túc. Đứng đầu hoặc giữa câu. Ít dùng trong hội thoại hàng ngày.

أمثلة

By no means is this answer correct.

**Hoàn toàn không** đúng câu trả lời này.

You are by no means late.

Bạn **hoàn toàn không** đến muộn.

This task is by no means easy.

Nhiệm vụ này **hoàn toàn không** dễ.

By no means did she agree to their proposal.

**Hoàn toàn không** đồng ý với đề xuất của họ.

He is by no means your typical teacher.

Anh ấy **hoàn toàn không** phải là giáo viên kiểu mẫu.

We are by no means finished with the project.

Chúng tôi **hoàn toàn chưa** hoàn thành dự án này.