"bust ass" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ lóng này nghĩa là làm việc cực lực hoặc cố gắng hết mình, có thể về thể chất hoặc tinh thần. Đôi khi cũng dùng để chỉ hành động làm nhanh hết sức.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cực kỳ thông tục, là tiếng lóng Mỹ. Chỉ dùng với bạn bè hoặc môi trường rất thoải mái. Thường dùng dạng động từ. Đôi khi ý chỉ rất vội. Không phù hợp văn cảnh trang trọng.
أمثلة
You have to bust ass to finish this project on time.
Bạn phải **làm việc cực lực** mới xong dự án đúng hạn.
They really bust ass every day at that restaurant.
Họ **làm việc cực lực** mỗi ngày ở nhà hàng đó.
If you bust ass, you can reach your goals.
Nếu bạn **làm việc cực lực**, bạn có thể đạt mục tiêu.
We had to bust ass all week to get ready for the event.
Cả tuần tụi mình phải **làm việc cực lực** để chuẩn bị cho sự kiện.
I really busted ass to get here on time, so I hope it's worth it.
Mình đã **cố gắng hết mình** để tới đúng giờ, mong là xứng đáng.
She always busts ass, but her boss never notices.
Cô ấy lúc nào cũng **làm việc cực lực** mà sếp chẳng hề để ý.