اكتب أي كلمة!

"burglarized" بـVietnamese

bị trộm đột nhập

التعريف

Ai đó đột nhập vào một tòa nhà (nhà ở, cửa hàng) để ăn cắp tài sản.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật hoặc báo cáo công an. Hay xuất hiện ở dạng bị động: 'bị trộm đột nhập'. Phân biệt với cướp giật ngoài đường.

أمثلة

Our house was burglarized last night while we were away.

Nhà của chúng tôi đã bị **trộm đột nhập** tối qua khi cả nhà đi vắng.

The store was burglarized over the weekend.

Cửa hàng đã bị **trộm đột nhập** vào cuối tuần.

The police caught the person who burglarized the apartment.

Cảnh sát đã bắt được kẻ **đột nhập trộm** căn hộ.

My grandparents' house got burglarized but fortunately nothing valuable was taken.

Nhà ông bà tôi đã bị **trộm đột nhập** nhưng may mắn là không bị mất đồ gì quý giá.

They realized the office had been burglarized only when they arrived Monday morning.

Chỉ khi đến văn phòng sáng thứ Hai họ mới phát hiện ra văn phòng đã bị **trộm đột nhập**.

I can't believe we were burglarized in broad daylight!

Thật không thể tin được chúng tôi đã bị **trộm đột nhập** giữa ban ngày!