"bunged up" بـVietnamese
التعريف
Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh, mang ý nghĩa bị tắc, bị nghẹt, đặc biệt khi nói về mũi bị nghẹt do cảm lạnh. Cũng có thể dùng không trang trọng cho ống nước hay đường bị tắc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thành ngữ không trang trọng, chủ yếu dùng ở Anh. Phổ biến trong cụm "bunged up nose" nghĩa là nghẹt mũi. Hiếm khi gặp trong tiếng Anh Mỹ. Đôi khi nói về đường ống tắc, nhưng khi nói về cơ thể thì gần như luôn là về mũi.
أمثلة
My nose is bunged up because I have a cold.
Mũi tôi đang **bị nghẹt** vì bị cảm lạnh.
The sink is bunged up again.
Bồn rửa lại **bị nghẹt** nữa rồi.
His ears were bunged up after swimming.
Tai của anh ấy **bị nghẹt** sau khi bơi.
I'm so bunged up I can barely breathe through my nose.
Tôi **bị nghẹt** đến mức gần như không thở nổi bằng mũi.
Traffic was totally bunged up during rush hour.
Giờ cao điểm giao thông **bị tắc nghẽn** hoàn toàn.
"Sorry, I sound weird – I'm a bit bunged up right now."
"Xin lỗi, giọng tôi nghe lạ – tôi đang **bị nghẹt** một chút."