"breeze through" بـVietnamese
التعريف
Làm một việc gì đó nhanh chóng, dễ dàng mà không gặp nhiều khó khăn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Diễn đạt một cách thân mật, thường dùng khi nói về bài kiểm tra, nhiệm vụ hoặc thử thách dễ dàng. Không dùng chỉ gió thật.
أمثلة
I breezed through my homework last night.
Tối qua tôi đã **làm dễ dàng** bài tập về nhà của mình.
She breezed through the exam and finished first.
Cô ấy **làm bài dễ dàng** và hoàn thành đầu tiên.
They breezed through the interview and got the job.
Họ **vượt qua dễ dàng** buổi phỏng vấn và đã được nhận vào làm.
Most people struggle with math, but he just breezed through it.
Hầu hết mọi người chật vật với toán, nhưng cậu ấy lại **vượt qua dễ dàng**.
Jack expected the task to be hard, but he breezed through it in minutes.
Jack nghĩ nhiệm vụ sẽ khó, nhưng anh ấy **hoàn thành dễ dàng** chỉ trong vài phút.
Thanks to all her practice, Lisa could breeze through even the toughest challenges.
Nhờ luyện tập nhiều, Lisa có thể **vượt qua nhẹ nhàng** cả những thử thách khó nhất.