"bounce back and forth" بـVietnamese
التعريف
Chỉ việc ai đó hoặc điều gì đó di chuyển qua lại nhiều lần giữa hai nơi hoặc hai ý tưởng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong văn nói, chỉ cả sự chuyển động vật lý và sự thay đổi ý kiến, quyết định. Không giống 'bounce back' mang nghĩa hồi phục.
أمثلة
The ball bounced back and forth between the two walls.
Quả bóng **di chuyển tới lui** giữa hai bức tường.
The conversation bounced back and forth for hours.
Cuộc trò chuyện **chuyển qua chuyển lại** hàng giờ liền.
My ideas bounced back and forth in my mind.
Ý tưởng của tôi **đi tới đi lui** trong đầu.
We bounced back and forth between pizza and burgers before choosing dinner.
Chúng tôi **chuyển qua chuyển lại** giữa pizza và bánh mì kẹp trước khi chọn bữa tối.
Emails bounced back and forth all week as we tried to fix the issue.
Các email **chuyển qua chuyển lại** suốt tuần khi chúng tôi cố xử lý sự cố.
My feelings bounced back and forth between excitement and nervousness.
Cảm xúc của tôi **di chuyển tới lui** giữa háo hức và lo lắng.