"bonked" بـVietnamese
التعريف
Đánh ai đó hoặc cái gì đó nhẹ nhàng, thường mang tính hài hước, thường lên đầu. Trong thể thao, chỉ trạng thái kiệt sức, không còn sức lực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ sử dụng trong bối cảnh thân mật, hài hước; không dùng cho vết thương nghiêm trọng. Trong thể thao, chỉ sự kiệt sức hoàn toàn, không nên hiểu là bị đánh.
أمثلة
He bonked his head on the door frame.
Anh ấy **đập nhẹ** đầu vào khung cửa.
I bonked during the marathon and had to stop.
Tôi đã **kiệt sức** khi chạy marathon và phải dừng lại.
She bonked me on the head with a pillow.
Cô ấy **đập nhẹ** vào đầu tôi bằng chiếc gối.
I accidentally bonked my friend while reaching for the popcorn.
Tôi vô tình **đập nhẹ** vào bạn khi với lấy bắp rang.
By mile 20 of the race, I totally bonked and could barely move my legs.
Đến dặm thứ 20 của cuộc đua, tôi hoàn toàn **kiệt sức** và suýt không thể cử động chân.
The kid laughed when his toy robot bonked into the wall.
Đứa trẻ cười khi robot đồ chơi của nó **đập nhẹ** vào tường.