اكتب أي كلمة!

"better left unsaid" بـVietnamese

không nên nói ratốt hơn nên giữ kín

التعريف

Dùng khi cho rằng không nên nói ra điều gì đó để tránh gây phiền phức hay khó chịu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Có thể dùng trong cả hoàn cảnh cá nhân và công việc, thường đi cùng các cụm như 'một số điều', 'đôi khi'. Không dùng nghĩa đen mà để chỉ nên tránh đề cập.

أمثلة

Some secrets are better left unsaid.

Có những bí mật **không nên nói ra**.

What happened at the party is better left unsaid.

Chuyện xảy ra ở bữa tiệc **không nên nói ra**.

There are times when things are better left unsaid.

Có những lúc mọi thứ **không nên nói ra**.

Honestly, some family arguments are just better left unsaid.

Thật sự, một số tranh cãi trong gia đình **không nên nói ra**.

If I were you, those comments are better left unsaid.

Nếu là tôi thì những nhận xét đó **không nên nói ra**.

Sometimes it's better left unsaid to avoid making things awkward.

Đôi khi **không nên nói ra** để tránh mọi thứ trở nên khó xử.