"believe you me" بـVietnamese
التعريف
Dùng để nhấn mạnh rằng điều mình nói là thật hoặc rất quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Các cách diễn đạt này nghe trang trọng hoặc cũ hơn, không nên dùng trong hội thoại quá thân mật; có thể thay thế bằng “thật đấy”, “tin mình đi”.
أمثلة
Believe you me, this is the best restaurant in town.
**Tin tôi đi**, đây là nhà hàng ngon nhất thị trấn.
It's not easy to find parking here, believe you me.
Ở đây tìm chỗ đậu xe khó lắm, **tin tôi đi**.
Believe you me, he will be late as always.
**Tin tôi đi**, anh ấy sẽ lại đến muộn như mọi khi.
You think a puppy is easy? Believe you me, they are a handful!
Bạn nghĩ nuôi cún dễ à? **Tin tôi đi**, chúng rất nghịch!
I’ve traveled the world and, believe you me, nothing beats home-cooked food.
Tôi đã đi khắp thế giới và, **tin tôi đi**, không gì vượt được cơm nhà.
Stress at this job is real, believe you me.
Làm việc này áp lực thật đấy, **tin tôi đi**.