"baying" بـVietnamese
التعريف
Âm thanh lớn, trầm giống như tiếng chó săn hoặc tiếng la hét dữ dội của đám đông đòi hỏi điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng cho tiếng chó, nhất là chó săn. Khi dùng cho người, chỉ sự la hét mạnh; không dùng cho âm thanh nhẹ nhàng.
أمثلة
The hounds were baying loudly in the forest.
Những con chó săn **tru tiếng** lớn trong rừng.
We heard baying outside the house at night.
Chúng tôi nghe thấy **tru tiếng** bên ngoài nhà vào ban đêm.
Hunters use dogs that are good at baying.
Thợ săn sử dụng chó giỏi **tru tiếng**.
A crowd was baying for justice after the verdict.
Một đám đông **la ó đòi công lý** sau phán quyết.
He ignored the baying of the dogs and kept walking.
Anh ấy phớt lờ **tiếng tru** của chó và tiếp tục đi.
Reporters were baying for answers outside the courthouse.
Phóng viên **la ó đòi câu trả lời** bên ngoài tòa án.